Hình nền cho repetitive
BeDict Logo

repetitive

/rɪˈpɛtətɪv/ /rəˈpɛtətɪv/

Định nghĩa

adjective

Lặp đi lặp lại, trùng lặp, có tính lặp lại.

Ví dụ :

Cuộc họp cứ lặp đi lặp lại; những ý chính giống nhau cứ được thảo luận đi thảo luận lại.