verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua lại. To buy back or again; to regain by purchase. Ví dụ : "The company is repurchasing shares of its own stock to increase their value. " Công ty đang mua lại cổ phiếu của chính mình để tăng giá trị của chúng. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc