adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vang dội, long trời lở đất. With a loud, resonant sound. Ví dụ : "The bells tolled resoundingly." Tiếng chuông ngân vang dội. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ vang dội, long trọng. (by extension) Emphatically, so as to be celebrated. Ví dụ : "The children resoundingly defeated the bully." Bọn trẻ đã đánh bại tên bắt nạt một cách vang dội, khiến ai nấy đều vui mừng. achievement outcome sound value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc