verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bại trận, đánh bại, hạ gục. To overcome in battle or contest. Ví dụ : "Wellington defeated Napoleon at Waterloo." Wellington đã đánh bại Napoleon tại Waterloo. military war sport game action outcome achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bại, đánh bại, hạ gục. To reduce, to nothing, the strength of. Ví dụ : "The heavy workload defeated Maria's motivation to study. " Khối lượng công việc quá lớn đã làm mất hết động lực học tập của Maria. action military war achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, triệt tiêu. To nullify Ví dụ : "The lawyer's strong evidence defeated the prosecution's argument, and the defendant was found not guilty. " Bằng chứng đanh thép của luật sư đã triệt tiêu lập luận của bên công tố, và bị cáo được tuyên vô tội. outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bại trận, thua, bị đánh bại. Subjugated, beaten, overcome. Ví dụ : "The soccer team was defeated after a long and hard-fought game. " Đội bóng đá đã bị đánh bại sau một trận đấu dài và đầy khó khăn. outcome war military sport achievement game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc