adverb🔗ShareNhấn mạnh, một cách mạnh mẽ. In an emphatic manner; with emphasis."She emphatically denied stealing the cookie, shaking her head and raising her voice. "Cô ấy kiên quyết phủ nhận việc ăn trộm bánh quy, vừa lắc đầu vừa lớn tiếng.communicationlanguagestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareCó vẻ là, hình như là, chắc là. Not really, but apparently."My friend emphatically said he was going to finish his project, but he still hasn't started it. "Bạn tôi hình như là quyết tâm làm xong dự án lắm, nhưng đến giờ vẫn chưa bắt đầu.languagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc