noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng cao su. A Wellington boot. Ví dụ : "She put on her wellingtons to splash in the puddles after the rain. " Cô ấy đi ủng cao su vào để nghịch nước trong những vũng lầy sau cơn mưa. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò Wellington. Meat baked in a puff pastry. Ví dụ : "We ordered a beef Wellington for our Christmas dinner, hoping the puff pastry would be perfectly golden brown. " Chúng tôi đã gọi món bò Wellington cho bữa tối Giáng Sinh, mong rằng lớp vỏ bánh ngàn lớp sẽ có màu vàng nâu hoàn hảo. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc