noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiệt hại, tổn thất. Loss or damage incurred through a disaster. Ví dụ : "The war has taken its toll on the people." Chiến tranh đã gây ra những thiệt hại, tổn thất lớn cho người dân. disaster suffering outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phí cầu đường, lệ phí. A fee paid for some liberty or privilege, particularly for the privilege of passing over a bridge or on a highway, or for that of vending goods in a fair, market, etc. Ví dụ : "The family paid a toll to cross the bridge on their way to Grandma's house. " Gia đình đã trả phí cầu đường để qua cầu trên đường đến nhà bà. economy business finance traffic government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phí. A fee for using any kind of material processing service. Ví dụ : "We can handle on a toll basis your needs for spray drying, repackaging, crushing and grinding, and dry blending." Chúng tôi có thể đáp ứng nhu cầu của bạn về sấy phun, đóng gói lại, nghiền và xay, trộn khô trên cơ sở trả phí dịch vụ (phí). service business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạm thu phí. A tollbooth. Ví dụ : "We will be replacing some manned tolls with high-speed device readers." Chúng tôi sẽ thay thế một số trạm thu phí có người bằng máy đọc thiết bị tốc độ cao. traffic building economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phí cầu đường. A liberty to buy and sell within the bounds of a manor. Ví dụ : "The lord of the manor granted the merchant a toll to sell his goods within the village's market square. " Lãnh chúa cho phép người lái buôn được nộp một khoản phí nhỏ (toll) để bán hàng hóa của mình ngay tại khu chợ của làng. property economy history commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền công xay xát, phần thóc xay xát. A portion of grain taken by a miller as a compensation for grinding. Ví dụ : "The miller charged a small toll for grinding the wheat. " Người thợ xay lúa lấy một phần thóc nhỏ làm tiền công xay xát lúa mì. agriculture business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu phí, đánh thuế. To impose a fee for the use of. Ví dụ : "Once more it is proposed to toll the East River bridges." Một lần nữa, người ta lại đề xuất thu phí khi qua các cầu bắc qua sông East River. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu phí, đánh thuế. To levy a toll on (someone or something). Ví dụ : "The city council will toll the new bridge to help pay for its maintenance. " Hội đồng thành phố sẽ thu phí qua cầu mới để giúp trả chi phí bảo trì cầu. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu phí, đánh thuế. To take as a toll. Ví dụ : "The long drive to school took a toll on my patience. " Chuyến lái xe đường dài đến trường đã làm tôi mất kiên nhẫn. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả phí, nộp phí. To pay a toll or tallage. Ví dụ : "To enter the park, visitors must toll the required fee at the gate. " Để vào công viên, khách tham quan phải trả phí bắt buộc tại cổng. economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng chuông, tiếng ngân. The act or sound of tolling Ví dụ : "The church bell's toll announced the start of Sunday services. " Tiếng chuông ngân của nhà thờ báo hiệu giờ bắt đầu buổi lễ Chủ nhật. sound action bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung chuông, đánh chuông. To ring (a bell) slowly and repeatedly. Ví dụ : "Ask not for whom the bell tolls." Đừng hỏi tiếng chuông này rung lên báo hiệu cho ai. sound music religion bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gióng chuông, đánh chuông. To summon by ringing a bell. Ví dụ : "The ringer tolled the workers back from the fields for vespers." Người đánh chuông đã gióng chuông gọi những người làm đồng về dự lễ kinh chiều. sound religion bell-ringing music communication ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh chuông, rung chuông. To announce by tolling. Ví dụ : "The bells tolled the King’s death." Tiếng chuông rung lên báo tin nhà vua băng hà. sound bell-ringing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo, lôi, giật. To draw; pull; tug; drag. Ví dụ : "The child had to toll the heavy wagon across the yard. " Đứa trẻ phải lôi chiếc xe goòng nặng nề đi ngang qua sân. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé nát, xé tan. To tear in pieces. Ví dụ : "The angry mob tolled the old man's banner into shreds. " Đám đông giận dữ xé nát lá cờ của ông lão thành từng mảnh vụn. action war disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, lôi kéo, thu hút. To draw; entice; invite; allure. Ví dụ : "Hou many virgins shal she tolle and drawe to þe Lord - "Life of Our Lady"" Nàng sẽ dụ dỗ và lôi kéo bao nhiêu trinh nữ đến với Chúa. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ, nhử. To lure with bait; tole (especially, fish and animals). Ví dụ : "The fisherman used a bright red lure to toll the trout into his net. " Người đánh cá dùng mồi đỏ tươi để nhử cá hồi vân vào lưới của mình. animal nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bỏ, Hủy bỏ, Thủ tiêu. To take away; to vacate; to annul. Ví dụ : "The teacher tolled the announcement about the upcoming field trip, thus vacating the class schedule for the day. " Giáo viên đã bãi bỏ thông báo về chuyến đi thực tế sắp tới, do đó hủy bỏ lịch học của lớp trong ngày hôm đó. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đình chỉ, hoãn, tạm ngưng. To suspend. Ví dụ : "The statute of limitations defense was tolled as a result of the defendant’s wrongful conduct." Thời hiệu khởi kiện đã bị tạm ngưng do hành vi sai trái của bị cáo. law business politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc