Hình nền cho resonant
BeDict Logo

resonant

/ˈɹɛzənənt/

Định nghĩa

noun

Nguyên âm vang, phụ âm vang.

Ví dụ :

Âm vang của giọng ca sĩ ngân nga tràn ngập phòng hòa nhạc nhỏ.
adjective

Ví dụ :

Mạch điện của radio được điều chỉnh cẩn thận để cộng hưởng ở tần số 100 MHz, giúp nó khuếch đại mạnh các tín hiệu từ đài phát thanh địa phương.