Hình nền cho retrenching
BeDict Logo

retrenching

/rɪˈtrɛntʃɪŋ/ /riˈtrɛntʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đào lại hào, củng cố hào.

Ví dụ :

Binh lính đang củng cố lại các vị trí phòng thủ của mình, đào sâu thêm những hào hiện có để tự bảo vệ mình tốt hơn khỏi hỏa lực của địch.