noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào, chiến hào, rãnh. A long, narrow ditch or hole dug in the ground. Ví dụ : "The construction workers dug a trench to lay the new water pipe. " Công nhân xây dựng đào một cái rãnh dài để đặt ống nước mới. geology military archaeology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào, chiến hào. A narrow excavation as used in warfare, as a cover for besieging or emplaced forces. Ví dụ : "During the war, the soldiers hid in a muddy trench to protect themselves from enemy fire. " Trong chiến tranh, những người lính nấp trong một cái hào lầy lội để bảo vệ mình khỏi hỏa lực của địch. military war geology archaeology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hố đào, rãnh đào. A pit, usually rectangular with smooth walls and floor, excavated during an archaeological investigation. Ví dụ : "The archaeologists carefully examined the artifacts they found in the trench. " Các nhà khảo cổ học cẩn thận kiểm tra những cổ vật mà họ tìm thấy trong hố đào khảo cổ. archaeology geology history science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo măng tô. A trench coat. Ví dụ : "My grandfather wore a stylish trench coat to the school reunion. " Ông tôi mặc một chiếc áo măng tô rất phong cách đến buổi họp lớp. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, xâm lấn, lấn át. (usually followed by upon) To invade, especially with regard to the rights or the exclusive authority of another; to encroach. Ví dụ : "The new student tried to trench upon the established students' club's exclusive rights to use the school's study room. " Bạn học sinh mới kia đã cố gắng xâm phạm quyền sử dụng phòng học riêng của câu lạc bộ học sinh lâu năm. right law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào hào, Xây chiến hào. (infantry) To excavate an elongated pit for protection of soldiers and or equipment, usually perpendicular to the line of sight toward the enemy. Ví dụ : "The soldiers had to trench before the enemy attack to create a safe position. " Trước cuộc tấn công của địch, binh lính phải đào hào để tạo một vị trí an toàn. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào hào, xẻ rãnh. To excavate an elongated and often narrow pit. Ví dụ : "The construction crew trenched a new pipe line across the schoolyard. " Đội xây dựng đã đào hào để đặt đường ống nước mới băng qua sân trường. geology environment archaeology military building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng tới, nhắm tới. To have direction; to aim or tend. Ví dụ : "The new student trenched toward the back of the classroom, hoping to avoid the teacher's attention. " Cậu học sinh mới hướng về phía cuối lớp, hy vọng tránh được sự chú ý của giáo viên. direction tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào, xẻ rãnh, khoét rãnh. To cut; to form or shape by cutting; to make by incision, hewing, etc. Ví dụ : "The workers will trench the ground to lay the new water pipes. " Công nhân sẽ đào rãnh trên mặt đất để đặt đường ống nước mới. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào hào, xẻ rãnh. To cut furrows or ditches in. Ví dụ : "to trench land for the purpose of draining it" Đào hào hoặc xẻ rãnh trên đất để thoát nước. agriculture environment geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào rãnh sâu, xới luống sâu. To dig or cultivate very deeply, usually by digging parallel contiguous trenches in succession, filling each from the next. Ví dụ : "to trench a garden for certain crops" Đào rãnh sâu xới luống cho vườn để trồng một số loại cây. agriculture geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc