Hình nền cho trenches
BeDict Logo

trenches

/ˈtɹɛnt͡ʃɪz/

Định nghĩa

noun

Hào, chiến hào.

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước đào hào sâu trong sân để đặt đường ống nước mới.
verb

Ví dụ :

Vị quản lý mới bắt đầu xâm phạm vào trách nhiệm của các nhân viên thâm niên, dẫn đến sự thất vọng.
noun

Tuyến đầu, vị trí xung kích.

Ví dụ :

Trực ca đêm, viên cảnh sát ở tuyến đầu, giải quyết các tình huống khẩn cấp trên đường phố.