Hình nền cho deepened
BeDict Logo

deepened

/ˈdiːpənd/ /ˈdiːpənd/

Định nghĩa

verb

Làm sâu sắc thêm, đào sâu.

Ví dụ :

"They deepened the well by 200 feet."
Họ đã đào giếng sâu thêm 200 feet.
verb

Trầm hơn, trở nên trầm hơn.

Ví dụ :

"His voice deepened with age."
Giọng của ông ấy trở nên trầm hơn theo tuổi tác.