noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn tụ, sự sum họp, cuộc hội ngộ. The process or act of reuniting. Ví dụ : "It was a tearful and heartfelt reunion as the trapped miners finally saw their dear loved ones again." Đó là một cuộc hội ngộ đẫm nước mắt và đầy xúc động khi những người thợ mỏ bị mắc kẹt cuối cùng cũng được gặp lại những người thân yêu của họ. group family event society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn tụ, hội ngộ, họp mặt. A planned event at which members of a dispersed group meet together. Ví dụ : "Are you going to the reunion this year?" Năm nay bạn có đi họp mặt không? event group family organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc