Hình nền cho extracting
BeDict Logo

extracting

/ɪkˈstræktɪŋ/ /ɛkˈstræktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chiết, rút, bóc tách.

Ví dụ :

Nhổ một cái răng khỏi ổ, đào một gốc cây khỏi đất, hoặc gắp một cái dằm ra khỏi ngón tay.