verb🔗ShareĐoàn tụ, sum họp. To unite again."After ten years apart, the band will reunite."Sau mười năm xa cách, ban nhạc sẽ đoàn tụ.familygroupactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐoàn tụ, sum họp, tái hợp. United again after being separated"The reunited classmates shared stories and laughed after twenty years. "Những người bạn cùng lớp sau khi đoàn tụ đã chia sẻ những câu chuyện và cùng nhau cười sau hai mươi năm xa cách.familygrouppersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc