Hình nền cho reunited
BeDict Logo

reunited

/ˌriːjuːˈnaɪtɪd/ /ˌriːəˈnaɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Đoàn tụ, sum họp.

Ví dụ :

Sau mười năm xa cách, ban nhạc sẽ đoàn tụ.