Hình nền cho instrumental
BeDict Logo

instrumental

/ɪnstɹəˈmɛntəl/

Định nghĩa

noun

Cách công cụ, công cụ cách.

(grammar) The instrumental case.

Ví dụ :

Công cụ cách, được sử dụng trong một số ngôn ngữ, đánh dấu công cụ hoặc phương tiện được dùng trong một hành động.
adjective

Ví dụ :

"the instrumental case"
Cách công cụ (trong ngữ pháp), chỉ cách dùng để diễn tả phương tiện hoặc tác nhân gây ra hành động, thường được biểu thị bằng các từ "by" hoặc "with" trong tiếng Anh.