noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách công cụ, công cụ cách. (grammar) The instrumental case. Ví dụ : "The instrumental case, used in some languages, marks the tool or instrument used in an action. " Công cụ cách, được sử dụng trong một số ngôn ngữ, đánh dấu công cụ hoặc phương tiện được dùng trong một hành động. grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa tấu, Nhạc không lời. A composition written or performed without lyrics, sometimes using a lead instrument to replace vocals. Ví dụ : "The school orchestra's new instrumental, a piece for solo trumpet, was very impressive. " Bản hòa tấu mới của dàn nhạc giao hưởng trường, một tác phẩm độc tấu trumpet, rất ấn tượng. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ yếu, quan trọng, thiết yếu. Essential or central; of great importance or relevance. Ví dụ : "He was instrumental in conducting the business." Anh ấy đóng vai trò chủ chốt trong việc điều hành công việc kinh doanh. value quality achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về nhạc cụ, bằng nhạc cụ. Pertaining to, made by, or prepared for, an instrument, especially a musical instrument (rather than the human voice). Ví dụ : "An instrumental part" Một phần nhạc cụ. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách công cụ, công cụ. (grammar) Applied to a case expressing means or agency, generally indicated in English by by or with with the objective. Ví dụ : "the instrumental case" Cách công cụ (trong ngữ pháp), chỉ cách dùng để diễn tả phương tiện hoặc tác nhân gây ra hành động, thường được biểu thị bằng các từ "by" hoặc "with" trong tiếng Anh. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc