Hình nền cho random
BeDict Logo

random

/ˈɹændəm/

Định nghĩa

noun

Sự ngẫu nhiên, tính ngẫu nhiên, sự tình cờ.

Ví dụ :

Những chuyển động ngẫu nhiên của bọn trẻ ở sân chơi khiến cô giáo rất khó để theo dõi chúng.
adjective

Ví dụ :

"The flip of a fair coin is purely random."
Việc tung một đồng xu công bằng là hoàn toàn ngẫu nhiên, không thể đoán trước được mặt nào sẽ xuất hiện.
adjective

Ngẫu hứng, linh tinh, vu vơ.

Ví dụ :

Chị gái tôi rất hay nói chuyện linh tinh; chị ấy có thể đang nói về thời tiết, rồi đột nhiên chuyển sang nói về bộ phim yêu thích của chị ấy.