Hình nền cho medley
BeDict Logo

medley

/ˈmɛdli/

Định nghĩa

noun

Trận chiến, giao tranh, cuộc chiến.

Ví dụ :

Khi cuộc cãi vã leo thang, sân chơi nhanh chóng biến thành một trận chiến hỗn loạn với cảnh xô đẩy và giằng co.
noun

Ví dụ :

Đội bơi đã có một cuộc đua tiếp sức bơi hỗn hợp rất hấp dẫn vì họ có một vận động viên bơi giỏi cho mỗi kiểu bơi (bướm, ngửa, ếch và tự do).