noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận chiến, giao tranh, cuộc chiến. Combat, fighting; a battle. Ví dụ : "The playground quickly descended into a chaotic medley of pushing and shoving as the argument escalated. " Khi cuộc cãi vã leo thang, sân chơi nhanh chóng biến thành một trận chiến hỗn loạn với cảnh xô đẩy và giằng co. war military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên khúc, Hỗn hợp. A collection or mixture of miscellaneous things. Ví dụ : "a fruit medley" Một đĩa hoa quả thập cẩm. group list music entertainment thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên khúc, hòa tấu. A collection of related songs played or mixed together as a single piece. Ví dụ : "They played a medley of favorite folk songs as an encore." Để tặng khán giả, họ đã chơi một liên khúc các bài hát dân ca được yêu thích. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơi hỗn hợp. A competitive swimming event that combines the four strokes of butterfly, backstroke, breaststroke, and freestyle. Ví dụ : "The swim team's medley relay race was exciting because they had a strong swimmer for each stroke. " Đội bơi đã có một cuộc đua tiếp sức bơi hỗn hợp rất hấp dẫn vì họ có một vận động viên bơi giỏi cho mỗi kiểu bơi (bướm, ngửa, ếch và tự do). sport event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn hợp màu, vải pha màu. A cloth of mixed colours. Ví dụ : "The quilt was a beautiful medley of reds, blues, and greens. " Chiếc chăn bông đó là một tác phẩm tuyệt đẹp, với sự pha trộn hài hòa của các màu đỏ, xanh lam và xanh lá. material color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hợp, pha trộn. To combine, to form a medley. Ví dụ : "The bandleader medleied several popular songs into one long, exciting performance. " Người trưởng ban nhạc đã kết hợp nhiều bài hát nổi tiếng thành một màn trình diễn dài và sôi động. music entertainment style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc