verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn vinh, đề cao, kính trọng. To honor; to hold in high esteem. Ví dụ : "They exalted their queen." Họ tôn vinh nữ hoàng của họ. value moral religion achievement attitude philosophy theology culture being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn vinh, đề cao, nâng cao. To raise in rank, status etc., to elevate. Ví dụ : "The man was exalted from a humble carpenter to a minister." Người đàn ông đã được đề bạt từ một người thợ mộc bình thường lên chức bộ trưởng. position achievement royal government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn vinh, làm phấn khởi. To elate, or fill with the joy of success. Ví dụ : "After winning the spelling bee, she felt exalted by her accomplishment. " Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, cô ấy cảm thấy vô cùng phấn khởi và tự hào về thành tích của mình. emotion achievement mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh luyện, làm cho tinh khiết. To refine or subtilize. Ví dụ : "The chemist exalted the crude oil through distillation, separating it into its valuable component parts. " Nhà hóa học tinh luyện dầu thô bằng phương pháp chưng cất, tách nó thành các thành phần có giá trị. abstract philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao quý, tôn kính. Praised, honored. Ví dụ : "The teacher was an exalted figure in the small town, respected and admired by all. " Thầy giáo là một người rất được kính trọng và ngưỡng mộ ở thị trấn nhỏ, một nhân vật cao quý trong lòng mọi người. value character achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao quý, thanh cao, thiêng liêng. Noble, sublime; heavenly. Ví dụ : "The artist felt an exalted sense of purpose after completing the mural for the children's hospital, knowing her art would bring joy to so many. " Sau khi hoàn thành bức tranh tường cho bệnh viện nhi đồng, người họa sĩ cảm thấy một mục đích sống vô cùng cao quý, vì biết rằng tác phẩm của mình sẽ mang lại niềm vui cho rất nhiều người. value religion theology quality soul philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao quý, hân hoan. Elated; blissful. Ví dụ : "After receiving the acceptance letter to her dream university, she felt exalted and could barely contain her joy. " Sau khi nhận được thư chấp nhận vào trường đại học mơ ước, cô ấy cảm thấy vô cùng hân hoan và khó có thể kìm nén được niềm vui sướng. emotion soul mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc