Hình nền cho exalted
BeDict Logo

exalted

/ɪɡˈzɔːltɪd/

Định nghĩa

verb

Tôn vinh, đề cao, kính trọng.

Ví dụ :

"They exalted their queen."
Họ tôn vinh nữ hoàng của họ.
adjective

Cao quý, thanh cao, thiêng liêng.

Ví dụ :

Sau khi hoàn thành bức tranh tường cho bệnh viện nhi đồng, người họa sĩ cảm thấy một mục đích sống vô cùng cao quý, vì biết rằng tác phẩm của mình sẽ mang lại niềm vui cho rất nhiều người.