adverb🔗ShareĐúng đắn, chính đáng, công bằng. In accordance with what is right or just; fairly."The teacher rightfully praised Maria for her excellent essay. "Cô giáo khen Maria một cách xứng đáng vì bài luận xuất sắc của em.rightmoralvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareĐúng đắn, chính đáng. Rightly, correctly."Since she worked the hardest on the project, she rightfully expected to get the highest grade. "Vì cô ấy đã làm việc chăm chỉ nhất trong dự án, nên cô ấy hoàn toàn có quyền mong đợi được điểm cao nhất.rightmoralvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc