Hình nền cho hardest
BeDict Logo

hardest

/ˈhɑːdɪst/ /ˈhɑɹdɪst/

Định nghĩa

adjective

Khó nhất, khắc nghiệt nhất.

Ví dụ :

"That was the hardest exam I've ever taken in my life. "
Đó là kỳ thi khó nhất mà tôi từng làm trong đời.
adjective

Khó khăn nhất, vất vả nhất, gian nan nhất.

Ví dụ :

Rẽ phải gắt, rẽ trái gắt.