adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó nhất, khắc nghiệt nhất. (of material or fluid) Having a severe property; presenting difficulty. Ví dụ : "That was the hardest exam I've ever taken in my life. " Đó là kỳ thi khó nhất mà tôi từng làm trong đời. property material physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn nhất, gay go nhất, vất vả nhất. (personal or social) Having a severe property; presenting difficulty. Ví dụ : ""Taking care of a newborn baby is the hardest job I've ever had." " Chăm sóc một đứa trẻ sơ sinh là công việc vất vả nhất mà tôi từng làm. character attitude society human value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn nhất, gay go nhất, hóc búa nhất. Unquestionable. Ví dụ : "hard evidence; a hard requirement" Bằng chứng không thể chối cãi; một yêu cầu bắt buộc. quality value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắt. (of a road intersection) Having a comparatively larger or a ninety-degree angle. Ví dụ : "At the intersection, there are two roads going to the left. Take the hard left." Ở ngã tư, có hai con đường rẽ trái. Bạn hãy rẽ trái gắt nhé. area way geography property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sung mãn, hừng hực. (of a male) Sexually aroused. Ví dụ : "I got so hard watching two hot guys wrestle each other on the beach." Tôi trở nên sung mãn khi xem hai anh chàng nóng bỏng vật nhau trên bãi biển. sex body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cường tráng, săn chắc. Having muscles that are tightened as a result of intense, regular exercise. Ví dụ : "After years of weightlifting, the bodybuilder's arms were the hardest I had ever felt. " Sau nhiều năm tập tạ, bắp tay của vận động viên thể hình đó là thứ cơ bắp cường tráng và săn chắc nhất mà tôi từng sờ vào. body physiology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó nhất, gay go nhất. Plosive. Ví dụ : "There is a hard c in "clock" and a soft c in "centre"." Trong từ "clock," âm "c" được phát âm bật mạnh, rõ ràng (âm "c" cứng), còn trong từ "centre," âm "c" được phát âm nhẹ hơn (âm "c" mềm). phonetics language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó nhất, gay go nhất. Unvoiced Ví dụ : "Hard k, t, s, ch, as distinguished from soft, g, d, z, j." Các âm "k", "t", "s", "ch" là những âm "cứng" (khó nhất, gay go nhất), khác với các âm "g", "d", "z", "j" là những âm "mềm". phonetics language linguistics sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng nhất Velarized or plain, rather than palatalized Ví dụ : "The letter ж in Russian is always hard." Trong tiếng Nga, chữ "ж" luôn được phát âm cứng nhất. phonetics linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn nhất, khắc nghiệt nhất. Having a severe property; presenting a barrier to enjoyment. Ví dụ : ""The hardest part of moving to a new city was leaving all my friends behind." " Điều khó khăn nhất khi chuyển đến một thành phố mới là phải rời xa tất cả bạn bè. attitude character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng nhất, rắn chắc nhất. In a physical form, not digital. Ví dụ : "a soft or hard copy ; a digital or hard archive" Một bản in mềm hoặc bản in cứng; một kho lưu trữ kỹ thuật số hoặc kho lưu trữ bản cứng (in ra). material physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ công. Using a manual or physical process, not by means of a software command. Ví dụ : "a hard reboot or reset" Khởi động lại hoặc thiết lập lại thủ công. technology machine technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn nhất, vất vả nhất, gian nan nhất. Far, extreme. Ví dụ : "hard right, hard left" Rẽ phải gắt, rẽ trái gắt. degree amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô. Of silk: not having had the natural gum boiled off. Ví dụ : "The seamstress used the hardest silk for her project because it had a rougher texture. " Cô thợ may đã dùng lụa thô cho dự án của mình vì nó có bề mặt sần sùi hơn. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc