BeDict Logo

ritz

/rɪts/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "preceded" - Đi trước, xảy ra trước.
/pɹiˈsiːdɪd/ /pɹəˈsiːdɪd/

Đi trước, xảy ra trước.

Diệt chủng văn hóa xảy ra trước khi diệt chủng thể xác.

Hình ảnh minh họa cho từ "flowers" - Hoa, bông.
/ˈflaʊ.əz/ /ˈflaʊ.ɚz/

Hoa, bông.

Khu vườn tràn ngập hoa, thu hút ong và bướm bằng màu sắc tươi tắn và hương thơm ngọt ngào của chúng.

Hình ảnh minh họa cho từ "string" - Chuồng, dãy chuồng ngựa.
stringnoun
/stɹɪŋ/

Chuồng, dãy chuồng ngựa.

Dãy chuồng ngựa này rất lớn, là nơi ở của nhiều ngựa cho trường dạy cưỡi ngựa địa phương.

Hình ảnh minh họa cho từ "quartet" - Tứ tấu, nhóm tứ ca.
/kwɔːˈtet/ /kwɔrˈtet/

Tứ tấu, nhóm tứ ca.

Một bản tứ tấu đàn dây.

Hình ảnh minh họa cho từ "display" - Trưng bày, cuộc trình diễn, triển lãm.
/dɪsˈpleɪ/

Trưng bày, cuộc trình diễn, triển lãm.

Nghệ sĩ đu dây đã có một màn trình diễn nhào lộn trên không thật ngoạn mục.

Hình ảnh minh họa cho từ "wedding" - Làm lễ cưới, cử hành hôn lễ, kết hôn cho.
/ˈwɛdɪŋ/

Làm lễ cưới, cử hành hôn lễ, kết hôn cho.

Cha xứ đã làm lễ cưới cho cặp đôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "chandeliers" - Đèn chùm.
/ˌʃændəˈlɪrz/ /ˌʃændəˈlɪərz/

Đèn chùm.

Phòng khiêu vũ lộng lẫy tỏa sáng rực rỡ nhờ ánh đèn từ vô số những chiếc đèn chùm pha lê.

Hình ảnh minh họa cho từ "expensive" - Đắt đỏ, tốn kém.
expensiveadjective
/ɛkˈspɛnsɪv/

Đắt đỏ, tốn kém.

Chiếc xe thể thao mới đắt đỏ khủng khiếp, giá của nó còn cao hơn cả tiền tiết kiệm cả năm của tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "elegance" - Thanh lịch, vẻ trang nhã, sự tao nhã.
/ˈɛl.ɪ.ɡəns/

Thanh lịch, vẻ trang nhã, sự tao nhã.

Cô dâu toát lên vẻ thanh lịch tuyệt đối.

Hình ảnh minh họa cho từ "crystal" - Tinh thể, pha lê.
/ˈkɹɪstəl/

Tinh thể, pha .

Nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc tinh thể của muối ăn.

Hình ảnh minh họa cho từ "ostentatious" - Phô trương, khoe khoang, lòe loẹt.
ostentatiousadjective
/ˌɒs.tənˈteɪ.ʃəs/

Phô trương, khoe khoang, lòe loẹt.

Đôi giày mới của cậu học sinh đó quá phô trương, với màu sắc lòe loẹt nhấp nháy và khóa cài to ngoại cỡ.

Hình ảnh minh họa cho từ "reception" - Sự tiếp nhận, sự đón tiếp.
/ɹɪˈsɛp.ʃn̩/

Sự tiếp nhận, sự đón tiếp.

Sự đón tiếp dành cho học sinh mới rất ấm áp và thân thiện.