Hình nền cho ballroom
BeDict Logo

ballroom

/ˈbɔːlɹuːm/

Định nghĩa

noun

Phòng khiêu vũ, đại sảnh.

Ví dụ :

"The school's annual dance was held in the large ballroom. "
Buổi dạ hội hàng năm của trường được tổ chức tại phòng khiêu vũ lớn.