adjective🔗SharePhô trương, khoe khoang, lòe loẹt. Of ostentation."The student's new shoes were ostentatious, with bright, flashing colors and oversized buckles. "Đôi giày mới của cậu học sinh đó quá phô trương, với màu sắc lòe loẹt nhấp nháy và khóa cài to ngoại cỡ.appearancestylecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗SharePhô trương, khoe khoang, làm màu. Intended to attract notice."The student wore an ostentatious outfit to school, hoping everyone would notice her new designer clothes. "Cô sinh viên đó diện một bộ trang phục rất phô trương đến trường, với hy vọng mọi người sẽ chú ý đến bộ quần áo hàng hiệu mới của cô.appearancestylecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗SharePhô trương, khoe khoang, lòe loẹt. Of tawdry display; kitsch."The student's new backpack was ostentatious, with a huge, sparkly, cartoon character on it. "Chiếc ba lô mới của cậu học sinh đó quá lòe loẹt, với hình nhân vật hoạt hình to đùng, lấp lánh trên đó.appearancestylequalitycharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc