Hình nền cho ostentatious
BeDict Logo

ostentatious

/ˌɒs.tənˈteɪ.ʃəs/

Định nghĩa

adjective

Phô trương, khoe khoang, lòe loẹt.

Ví dụ :

Đôi giày mới của cậu học sinh đó quá phô trương, với màu sắc lòe loẹt nhấp nháy và khóa cài to ngoại cỡ.