Hình nền cho chandeliers
BeDict Logo

chandeliers

/ˌʃændəˈlɪrz/ /ˌʃændəˈlɪərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Phòng khiêu vũ lộng lẫy tỏa sáng rực rỡ nhờ ánh đèn từ vô số những chiếc đèn chùm pha lê.
noun

Người trả giá ma, Khách hàng ma.

Ví dụ :

Người bán đấu giá nghi ngờ rằng việc trả giá nhanh chóng cho chiếc đồng hồ cổ kia là do "khách hàng ma" tạo ra, đẩy giá lên một cách giả tạo trước khi bất kỳ người mua thật sự nào tham gia.