noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba lô, túi đeo lưng. A bag carried on the back or shoulder, supported by straps Ví dụ : "The students carried their heavy rucksacks home after school. " Sau giờ học, các học sinh mang những chiếc ba lô/túi đeo lưng nặng trịch về nhà. item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc