Hình nền cho sahib
BeDict Logo

sahib

/ˈsɑː(ɦ)ɪb/ /ˈseɪɪb/

Định nghĩa

noun

Ông, ngài.

Ví dụ :

"During the British Raj, the Indian workers addressed their British manager as "Sahib" out of respect. "
Trong thời kỳ thuộc địa Anh, những công nhân Ấn Độ gọi người quản lý Anh của họ là "Sahib" để thể hiện sự kính trọng, như kiểu gọi là "ông" hay "ngài" vậy.