noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ông, ngài. A term of respect for a white European or other person of rank in colonial India. Ví dụ : "During the British Raj, the Indian workers addressed their British manager as "Sahib" out of respect. " Trong thời kỳ thuộc địa Anh, những công nhân Ấn Độ gọi người quản lý Anh của họ là "Sahib" để thể hiện sự kính trọng, như kiểu gọi là "ông" hay "ngài" vậy. culture history person society language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc