



schottisches
/ˈʃɒtɪʃɪz/ /ˈʃɑːˈtiːʃɪz/noun

noun
Ví dụ:
Từ vựng liên quan

schottischenoun
/ˈʃɒtɪʃ/ /ʃɒˈtiːʃ/
Điệu nhảy schottische.

instructornoun
/ɪnˈstrʌktər/
Người hướng dẫn, giáo viên, giảng viên.
"The instructor explained the new math concept clearly to the students. "
Người hướng dẫn đã giải thích khái niệm toán học mới một cách dễ hiểu cho các học sinh.

explainingverb
/ɪkˈspleɪnɪŋ/ /ɛkˈspleɪnɪŋ/
Giải thích, giảng giải, biện giải.

bohemiannoun
/boʊˈhimi.ən/
Dân du mục, nghệ sĩ lãng tử, người phóng khoáng.
Cô tôi đích thực là một nghệ sĩ lãng tử; cô ấy sống trong một căn nhà đầy màu sắc với toàn đồ nghệ thuật tự làm và chẳng quan tâm người khác nghĩ gì về phong cách của cô ấy.

accompanyingverb
/əˈkʌm.p(ə.)ni.ɪŋ/
Đi cùng, đồng hành, hộ tống.
"Geoffrey accompanied the group on their pilgrimage."
Geoffrey đã đi cùng nhóm trong chuyến hành hương của họ.







