

schottisches
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
schottische noun
/ˈʃɒtɪʃ/ /ʃɒˈtiːʃ/
Điệu nhảy schottische.
Buổi biểu diễn khiêu vũ hàng năm của trường có một điệu nhảy schottische rất sôi động.
bohemian noun
/boʊˈhimi.ən/
Dân du mục, nghệ sĩ lãng tử, người phóng khoáng.
Cô tôi đích thực là một nghệ sĩ lãng tử; cô ấy sống trong một căn nhà đầy màu sắc với toàn đồ nghệ thuật tự làm và chẳng quan tâm người khác nghĩ gì về phong cách của cô ấy.
accompanying verb
/əˈkʌm.p(ə.)ni.ɪŋ/
Đi cùng, đồng hành, hộ tống.
"Geoffrey accompanied the group on their pilgrimage."
Geoffrey đã đi cùng nhóm trong chuyến hành hương của họ.