BeDict Logo

schottisches

/ˈʃɒtɪʃɪz/ /ˈʃɑːˈtiːʃɪz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "schottische" - Điệu nhảy schottische.
/ˈʃɒtɪʃ/ /ʃɒˈtiːʃ/

Điệu nhảy schottische.

"The school's annual dance performance included a lively schottische. "

Buổi biểu diễn khiêu vũ hàng năm của trường có một điệu nhảy schottische rất sôi động.

Hình ảnh minh họa cho từ "instructor" - Người hướng dẫn, giáo viên, giảng viên.
/ɪnˈstrʌktər/

Người hướng dẫn, giáo viên, giảng viên.

"The instructor explained the new math concept clearly to the students. "

Người hướng dẫn đã giải thích khái niệm toán học mới một cách dễ hiểu cho các học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "taught" - Dạy, chỉ dẫn, hướng dẫn.
taughtverb
/tɔːt/ /tɔt/

Dạy, chỉ dẫn, hướng dẫn.

"‘The bliss is there’, mumbled the old man and taught to Heaven."

"‘Hạnh phúc ở đó", ông lão lẩm bẩm và chỉ tay lên trời.

Hình ảnh minh họa cho từ "lively" - Mình, Người yêu, Em yêu.
livelynoun
/ˈlaɪvli/

Mình, Người yêu, Em yêu.

""Lively," my grandmother's lively, always filled the room with stories about her childhood. "

"Mình à," người yêu dấu của bà tôi, luôn làm căn phòng tràn ngập những câu chuyện về tuổi thơ của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "school" - Đàn.
schoolnoun
/skuːl/

Đàn.

"The divers encountered a huge school of mackerel."

Những người thợ lặn đã bắt gặp một đàn cá thu rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "partnered" - Hợp tác, cộng tác, kết hợp.
/ˈpɑːrtnərd/ /ˈpɑːrtnɚd/

Hợp tác, cộng tác, kết hợp.

"Our school partnered with the local library to offer free after-school tutoring. "

Trường của chúng tôi đã hợp tác với thư viện địa phương để cung cấp dịch vụ dạy kèm miễn phí sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho từ "community" - Cộng đồng, tập thể.
/k(ə)ˈmjunəti/ /kəˈmjuːnɪti/

Cộng đồng, tập thể.

"The school community celebrated the end-of-year festival together. "

Cộng đồng trường học đã cùng nhau tổ chức lễ hội cuối năm.

Hình ảnh minh họa cho từ "explaining" - Giải thích, giảng giải, biện giải.
/ɪkˈspleɪnɪŋ/ /ɛkˈspleɪnɪŋ/

Giải thích, giảng giải, biện giải.

"To explain a chapter of the Bible."

Giải thích một chương trong Kinh Thánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "everyone" - Mọi người, tất cả mọi người.
everyonepronoun
/ˈɛv.ɹi.wʌn/

Mọi người, tất cả mọi người.

"Everyone in the class needs to bring their textbook to the first lecture. "

Mọi người trong lớp đều cần mang sách giáo khoa đến buổi giảng đầu tiên.

Hình ảnh minh họa cho từ "bohemian" - Dân du mục, nghệ sĩ lãng tử, người phóng khoáng.
/boʊˈhimi.ən/

Dân du mục, nghệ lãng tử, người phóng khoáng.

"My aunt is a true bohemian; she lives in a colorful house filled with art she made herself and doesn't care what other people think of her style. "

Cô tôi đích thực là một nghệ sĩ lãng tử; cô ấy sống trong một căn nhà đầy màu sắc với toàn đồ nghệ thuật tự làm và chẳng quan tâm người khác nghĩ gì về phong cách của cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "accompanying" - Đi cùng, đồng hành, hộ tống.
/əˈkʌm.p(ə.)ni.ɪŋ/

Đi cùng, đồng hành, hộ tống.

"Geoffrey accompanied the group on their pilgrimage."

Geoffrey đã đi cùng nhóm trong chuyến hành hương của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "country" - Vùng, miền, khu vực.
/ˈkɐntɹi/ /ˈkʌntɹi/

Vùng, miền, khu vực.

"The country surrounding our small village is mostly farmland. "

Vùng đất quanh ngôi làng nhỏ của chúng tôi chủ yếu là đất trồng trọt.