Hình nền cho schottische
BeDict Logo

schottische

/ˈʃɒtɪʃ/ /ʃɒˈtiːʃ/

Định nghĩa

noun

Điệu nhảy schottische.

Ví dụ :

Buổi biểu diễn khiêu vũ hàng năm của trường có một điệu nhảy schottische rất sôi động.