BeDict Logo

schottische

/ˈʃɒtɪʃ/ /ʃɒˈtiːʃ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "lively" - Mình, Người yêu, Em yêu.
livelynoun
/ˈlaɪvli/

Mình, Người yêu, Em yêu.

""Lively," my grandmother's lively, always filled the room with stories about her childhood. "

"Mình à," người yêu dấu của bà tôi, luôn làm căn phòng tràn ngập những câu chuyện về tuổi thơ của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "school" - Đàn.
schoolnoun
/skuːl/

Đàn.

"The divers encountered a huge school of mackerel."

Những người thợ lặn đã bắt gặp một đàn cá thu rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "included" - Bao gồm, sáp nhập, tính cả.
/ɪnˈkluːdɪd/

Bao gồm, sáp nhập, tính cả.

"I will purchase the vacation package if you will include car rental."

Tôi sẽ mua gói kỳ nghỉ này nếu bạn tính thêm dịch vụ thuê xe vào đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "partnered" - Hợp tác, cộng tác, kết hợp.
/ˈpɑːrtnərd/ /ˈpɑːrtnɚd/

Hợp tác, cộng tác, kết hợp.

"Our school partnered with the local library to offer free after-school tutoring. "

Trường của chúng tôi đã hợp tác với thư viện địa phương để cung cấp dịch vụ dạy kèm miễn phí sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho từ "dancers" - Vũ công, người nhảy.
/ˈdænsərz/ /ˈdænsɪz/

công, người nhảy.

"The dancers rehearsed for hours before the big show. "

Các vũ công đã tập luyện hàng giờ trước buổi biểu diễn lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "played" - Chơi, đùa, giải trí.
playedverb
/pleɪd/

Chơi, đùa, giải trí.

"They played long and hard."

Họ đã chơi đùa rất lâu và rất nhiệt tình.

Hình ảnh minh họa cho từ "origin" - Nguồn gốc, Khởi nguồn, Cội nguồn.
originnoun
/ˈɒɹ.ə.dʒən/ /ˈɑɹ.ɪ.dʒɪn/

Nguồn gốc, Khởi nguồn, Cội nguồn.

"The origin of my love for baking was a special cake my grandmother made for me. "

Cội nguồn của tình yêu làm bánh của tôi bắt nguồn từ một chiếc bánh đặc biệt bà tôi đã làm cho tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "bohemian" - Dân du mục, nghệ sĩ lãng tử, người phóng khoáng.
/boʊˈhimi.ən/

Dân du mục, nghệ lãng tử, người phóng khoáng.

"My aunt is a true bohemian; she lives in a colorful house filled with art she made herself and doesn't care what other people think of her style. "

Cô tôi đích thực là một nghệ sĩ lãng tử; cô ấy sống trong một căn nhà đầy màu sắc với toàn đồ nghệ thuật tự làm và chẳng quan tâm người khác nghĩ gì về phong cách của cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "accompanying" - Đi cùng, đồng hành, hộ tống.
/əˈkʌm.p(ə.)ni.ɪŋ/

Đi cùng, đồng hành, hộ tống.

"Geoffrey accompanied the group on their pilgrimage."

Geoffrey đã đi cùng nhóm trong chuyến hành hương của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "country" - Vùng, miền, khu vực.
/ˈkɐntɹi/ /ˈkʌntɹi/

Vùng, miền, khu vực.

"The country surrounding our small village is mostly farmland. "

Vùng đất quanh ngôi làng nhỏ của chúng tôi chủ yếu là đất trồng trọt.

Hình ảnh minh họa cho từ "festival" - Lễ hội, liên hoan.
/ˈfɛstəvəl/

Lễ hội, liên hoan.

"Our town's annual harvest festival celebrates the local farmers and their crops. "

Lễ hội mùa màng hàng năm của thị trấn chúng ta là dịp để tôn vinh những người nông dân địa phương và mùa màng của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "performance" - Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]

Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.

"the performance of an undertaking or a duty"

Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.