noun🔗ShareDân du mục, nghệ sĩ lãng tử, người phóng khoáng. An unconventional or nonconformist artist or writer."My aunt is a true bohemian; she lives in a colorful house filled with art she made herself and doesn't care what other people think of her style. "Cô tôi đích thực là một nghệ sĩ lãng tử; cô ấy sống trong một căn nhà đầy màu sắc với toàn đồ nghệ thuật tự làm và chẳng quan tâm người khác nghĩ gì về phong cách của cô ấy.cultureartliteraturestylepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗SharePhong trần, phóng khoáng, lãng tử. Unconventional, especially in habit or dress."My sister's bohemian style was evident in her colorful, flowing dresses and unusual jewelry. "Phong cách ăn mặc phong trần, phóng khoáng của chị tôi thể hiện rõ qua những chiếc váy dài đầy màu sắc và trang sức độc đáo của chị.culturestylecharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc