Hình nền cho seismograms
BeDict Logo

seismograms

/ˈsaɪzməˌɡræmz/ /ˈsaɪsməˌɡræməs/

Định nghĩa

noun

Địa chấn đồ.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã nghiên cứu các địa chấn đồ để tìm hiểu thêm về trận động đất gần đây.