Hình nền cho graphical
BeDict Logo

graphical

/ˈɡɹæfɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc đồ thị, bằng đồ thị, có dạng đồ thị.

Ví dụ :

Giáo viên đã dùng một biểu đồ trực quan để thể hiện điểm kiểm tra của học sinh đã cải thiện như thế nào trong suốt học kỳ.
adjective

Thuộc về đồ họa, bằng hình vẽ.

Ví dụ :

Sách giáo khoa đã sử dụng cách biểu diễn dữ liệu bằng hình ảnh, thể hiện các con số dưới dạng cột và đường kẻ thay vì chỉ dùng chữ viết.