adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nửa mờ, bán trong suốt. Partially opaque. Ví dụ : "The shower curtain was semiopaque, letting in some light but still providing privacy. " Cái màn tắm hơi nửa mờ, cho phép ánh sáng lọt vào một chút nhưng vẫn đảm bảo sự riêng tư. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc