Hình nền cho sestertii
BeDict Logo

sestertii

/sɛˈstɜrʃiˌaɪ/ /sɛˈstɜrtiˌaɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người lái buôn trả tiền mua gia vị bằng vài đồng sestertius, vì biết đó là đơn vị tiền tệ phổ biến vào thời đó.