noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa. Any of several species of horse-like animals, especially Equus asinus, the domesticated of which are used as beasts of burden. Ví dụ : "Farmers in many parts of the world still use asses to carry heavy loads and work in the fields. " Ở nhiều nơi trên thế giới, nông dân vẫn dùng lừa để chở hàng nặng và làm việc đồng áng. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, thằng ngốc, con ngốc. A stupid person. Ví dụ : "That new kid left the cap off the syrup bottle again! What an ass." Cái thằng nhóc mới kia lại để quên nắp chai si-rô rồi! Đúng là đồ ngốc. person human attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, bàn tọa. Buttocks. Ví dụ : "He sat on the park bench, shifting uncomfortably on his asses because the wood was rough. " Anh ấy ngồi xuống ghế đá công viên, nhấp nhổm không thoải mái trên mông vì gỗ thô ráp. body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu môn, tình dục. Sex. Ví dụ : "I’m going to go down to the bar and try to get me some ass." Tao xuống quán bar kiếm chút tình dục đây. sex body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đít, hậu môn. Anus. Ví dụ : "The toddler scratched his asses, a sign he needed a diaper change. " Thằng bé gãi đít, dấu hiệu cho thấy cần phải thay tã rồi. anatomy body organ sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của nợ, đồ bỏ đi. Used in similes to express something bad or unpleasant. Ví dụ : "The bus ride to school this morning was as rough as asses; every bump felt like a jolt. " Chuyến xe buýt đến trường sáng nay xóc như của nợ; mỗi cú va đều như giật nảy mình. negative word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá, lắm, cực kỳ. Used after an adjective to indicate extremes or excessiveness. Ví dụ : "That was one big-ass fish!" Con cá đó to quá trời! language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản thân, thân thể, cơ thể. (metonymy) One's self or person, chiefly their body. Ví dụ : "Get your lazy ass out of bed!" Lôi cái thân lười biếng của mày ra khỏi giường ngay! body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Át. (unit of weight) A libra. Ví dụ : "The grocer measured out two asses of coffee beans for the customer. " Người bán tạp hóa cân hai át hạt cà phê cho khách hàng. mass unit amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng xu La Mã. Any of several coins of Rome, coined in bronze or later copper; or the equivalent value. Ví dụ : "The merchant wouldn't accept my foreign coins; he only wanted asses to pay for the bread. " Người lái buôn không chịu nhận tiền nước ngoài của tôi; ông ta chỉ muốn đồng xu La Mã để trả tiền mua bánh mì. history value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc