noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô gái, phụ nữ. A woman. Ví dụ : ""The sheila at the coffee shop always remembers my order." " Cô gái ở quán cà phê lúc nào cũng nhớ món tôi gọi. person human language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn trùm đầu, khăn choàng đầu. A shayla, a headscarf worn by Muslim women. Ví dụ : "At the mosque, many women wore a sheila to cover their hair. " Ở nhà thờ Hồi giáo, nhiều phụ nữ đội khăn trùm đầu để che tóc. culture religion wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc