Hình nền cho silicic
BeDict Logo

silicic

/sɪˈlɪsɪk/ /sɪˈlɪzɪk/

Định nghĩa

adjective

Silic, thuộc silic.

Ví dụ :

Loại thủy tinh dùng cho cốc thí nghiệm được làm từ vật liệu chứa silic, giúp nó chịu được nhiệt độ cao.