Hình nền cho silica
BeDict Logo

silica

/ˈsɪl.ɪ.kə/

Định nghĩa

noun

Silic điôxít, silic.

Ví dụ :

Những gói nhỏ chứa chất silic (silic điôxít) trong hộp giày mới giúp hút ẩm và giữ cho da không bị mốc.