Hình nền cho packets
BeDict Logo

packets

/ˈpækɪts/ /ˈpækəts/

Định nghĩa

noun

Gói, bưu kiện nhỏ.

Ví dụ :

Tôi bỏ mấy gói đường nhỏ vào hộp cơm trưa để có đường pha trà ở chỗ làm.
noun

Ví dụ :

Vào thế kỷ 18, người ta dựa vào những tàu chở thư và hành khách để vận chuyển thư từ và hành khách thường xuyên qua Đại Tây Dương.
noun

Gói mẫu cây, túi đựng mẫu cây.

Ví dụ :

Sinh viên thực vật cẩn thận dán lá khô lên tờ tiêu bản, giữ những mẫu nhỏ trong các gói mẫu cây riêng biệt đính kèm ở phía dưới.
noun

Gói tin, gói dữ liệu.

Ví dụ :

Máy tính đã gửi email dưới dạng một loạt các gói tin qua internet để đảm bảo email được gửi đến nơi một cách chính xác.
noun

Gói, bọc.

A manbulge.
verb

Gửi bằng tàu.

Ví dụ :

Trong cơn sốt vàng, các doanh nhân gửi hàng hóa bằng tàu ngược dòng đến các khu khai thác mỏ hẻo lánh, hy vọng kiếm lời từ nhu cầu của những người thợ mỏ.
verb

Gửi tràn ngập gói tin, tấn công bằng lũ lụt gói tin.

Ví dụ :

Tin tặc thường tấn công các trang web bằng cách gửi tràn ngập gói tin (packet) để làm sập trang web đó, khiến chúng bị quá tải bởi dữ liệu vô dụng.