noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỏ, sọt. A basket. Ví dụ : "The beekeeper carefully carried the skep full of honeycombs to the storage shed. " Người nuôi ong cẩn thận mang cái sọt đầy tổ ong đến nhà kho. item utensil agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ ong đan, tổ ong bằng rơm. A beehive made of straw or wicker. Ví dụ : "The farmer carefully placed the skep in the orchard, hoping to attract a swarm of bees. " Người nông dân cẩn thận đặt cái tổ ong đan bằng rơm vào vườn cây ăn quả, hy vọng sẽ thu hút được một đàn ong đến ở. animal insect agriculture utensil structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc