Hình nền cho hives
BeDict Logo

hives

/haɪvz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi ăn dâu tây, cô ấy bị nổi mề đay khắp cánh tay, nên cô ấy đã uống thuốc dị ứng.
verb

Tụ tập, Sống thành bầy đàn.

Ví dụ :

Vào mùa hè, nhiều gia đình chọn cách tụ tập trong một căn nhà lớn ven biển, cùng nhau tận hưởng kỳ nghỉ như một đại gia đình.