Hình nền cho honeycombs
BeDict Logo

honeycombs

/ˈhʌnikoʊmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nuôi ong cẩn thận lấy những khung gỗ chứa đầy tổ ong vàng óng ra khỏi tổ.
noun

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng chỉ vào những chỗ rỗ tổ ong trên bức tường bê tông mới đổ, giải thích rằng cần phải sửa chữa những chỗ đó vì các khoảng trống làm yếu cấu trúc.
noun

Ví dụ :

Hiệu suất của tấm pin mặt trời mới đã được cải thiện nhờ bề mặt của nó được phủ các cấu trúc tổ ong nhỏ li ti.