Hình nền cho wicker
BeDict Logo

wicker

/ˈwɪkə(ɹ)/ /ˈwɪkɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con mèo cuộn tròn ngủ trong cái giỏ mây trên hiên nhà.
noun

Đồ đan, vật liệu đan lát.

Ví dụ :

"The picnic basket was made of sturdy wicker. "
Cái giỏ đi dã ngoại được làm bằng đồ đan rất chắc chắn.