noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy ắp, no căng. Enough to fill a skin. Ví dụ : "a skinful of wine" Một bầu rượu đầy ắp. amount drink body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chén chú chén anh, say khướt. Enough alcoholic drink to cause inebriation. Ví dụ : "He had a skinful at the party last night, and couldn't remember how he got home. " Tối qua anh ta chén chú chén anh say khướt ở bữa tiệc, và không nhớ mình về nhà bằng cách nào. drink amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc