verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất thăng bằng, làm cho lung lay. To render unsteady, removing balance. Ví dụ : "The strong gust of wind unsteadying him as he walked across the bridge. " Cơn gió mạnh làm mất thăng bằng, khiến anh ấy loạng choạng khi đi qua cầu. action physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Loạng choạng, không vững, chông chênh. Not held firmly in position, physically unstable. Ví dụ : "A slightly unsteady item of furniture." Một món đồ nội thất hơi bị chông chênh. condition body physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đều, Bấp bênh. Lacking regularity or uniformity. Ví dụ : "The child's hand was unsteady as he tried to hold the pencil. " Tay đứa bé bấp bênh khi cố gắng cầm bút chì. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay thay đổi, không kiên định. Inconstant in purpose, or volatile in behavior. Ví dụ : "Her interest in math was unsteady; one week she was eager to learn, the next she seemed uninterested. " Sự hứng thú của cô ấy với môn toán không kiên định; tuần này cô ấy rất hăng hái học, tuần sau cô ấy lại có vẻ không quan tâm. character mind attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc