Hình nền cho unsteady
BeDict Logo

unsteady

/ʌnˈstɛdi/

Định nghĩa

verb

Làm mất thăng bằng, làm cho lung lay.

Ví dụ :

Cơn gió mạnh làm mất thăng bằng, khiến anh ấy loạng choạng khi đi qua cầu.