Hình nền cho skirmished
BeDict Logo

skirmished

/ˈskɜːrmɪʃt/ /ˈskɜːrmɪʃtɪd/

Định nghĩa

verb

Giao tranh, đụng độ.

Ví dụ :

Bọn trẻ đụng độ để tranh giành chiếc bánh quy cuối cùng, đứa nào cũng cố chộp lấy trước.