verb🔗ShareGiao tranh, đụng độ. To engage in a minor battle or dispute"The children skirmished over the last cookie, each trying to grab it first. "Bọn trẻ đụng độ để tranh giành chiếc bánh quy cuối cùng, đứa nào cũng cố chộp lấy trước.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc