Hình nền cho groan
BeDict Logo

groan

/ɡɹəʊn/ /ɡɹoʊn/

Định nghĩa

noun

Tiếng rên, tiếng than.

Ví dụ :

Tiếng rên của cầu thang gỗ cũ kỹ vọng khắp nhà khi anh ấy bước lên.