noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng rên, tiếng than. A low, mournful sound uttered in pain or grief. Ví dụ : "The groan of the old, creaky stairs echoed through the house as he climbed. " Tiếng rên của cầu thang gỗ cũ kỹ vọng khắp nhà khi anh ấy bước lên. sound sensation emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng rên, tiếng rên rỉ. A low, guttural sound uttered in frustration, disapproval, or ecstasy. Ví dụ : "Hearing the teacher's long assignment groaned, a low, frustrated sound. " Nghe cô giáo giao bài tập dài dằng dặc, cả lớp rên rỉ một tiếng thất vọng, nho nhỏ. sound sensation emotion body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng rên, tiếng kêu răng rắc. (of an object) A low creaking sound from applied pressure or weight. Ví dụ : "The old wooden floorboards groaned under the weight of the heavy furniture. " Những tấm ván sàn gỗ cũ kêu răng rắc dưới sức nặng của đồ nội thất nặng nề. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên, rên rỉ. To make a groan. Ví dụ : "The wooden table groaned under the weight of the banquet." Chiếc bàn gỗ kêu rên rỉ dưới sức nặng của bữa tiệc lớn. sound sensation body emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, gắng sức, cố gắng hết sức. To strive after earnestly, as if with groans. Ví dụ : "The student groaned to finish the difficult math problem, straining every brain cell. " Cậu học sinh rên rỉ cố giải bài toán khó, vắt kiệt mọi tế bào não. sensation suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc