verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa tuyết, có mưa tuyết. (of the weather) To be in a state in which sleet is falling. Ví dụ : ""This morning, it was sleeting, so school was canceled." " Sáng nay trời mưa tuyết, nên trường học bị hủy bỏ. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc