Hình nền cho sleeting
BeDict Logo

sleeting

/ˈsliːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mưa tuyết, có mưa tuyết.

Ví dụ :

""This morning, it was sleeting, so school was canceled." "
Sáng nay trời mưa tuyết, nên trường học bị hủy bỏ.