noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa tuyết, mưa băng. Pellets of ice made of mostly frozen raindrops or refrozen melted snowflakes. Ví dụ : "The morning commute was treacherous because of the sleet covering the roads. " Việc đi làm buổi sáng trở nên rất nguy hiểm vì đường phủ đầy mưa tuyết. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa tuyết. A mixture of rain and snow. Ví dụ : "The drive home was difficult because of the sleet hitting the windshield. " Việc lái xe về nhà rất khó khăn vì mưa tuyết tạt vào kính chắn gió. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa tuyết đóng băng, Mưa phùn đóng băng. A smooth coating of ice formed on ground or other objects by freezing rain. Ví dụ : "The morning commute was treacherous because of the sleet covering the roads. " Việc đi làm buổi sáng trở nên rất nguy hiểm vì đường phủ một lớp mưa phùn đóng băng. weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nòng súng Part of a mortar extending from the chamber to the trunnions. Ví dụ : "The diagram of the mortar showed the sleet connecting the chamber to the trunnions. " Do sơ đồ của súng cối thể hiện phần kết nối từ buồng đốt đến trục quay. military weapon part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa tuyết rơi. (of the weather) To be in a state in which sleet is falling. Ví dụ : "The sky is gray, and it's sleeting outside. " Trời xám xịt, và bên ngoài đang mưa tuyết rơi đấy. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc