adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản trắc, bội bạc, nguy hiểm. Exhibiting treachery. Ví dụ : "The icy road was treacherous, causing many cars to slide. " Con đường đóng băng trơn trượt và nguy hiểm, khiến nhiều xe bị trượt bánh. character moral attitude person negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản trắc, bội bạc. Deceitful; inclined to betray. Ví dụ : "The politician's promises were treacherous; he secretly planned to raise taxes instead. " Những lời hứa của chính trị gia đó thật phản trắc; ông ta bí mật lên kế hoạch tăng thuế thay vì làm như đã hứa. character moral attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảo quyệt, nguy hiểm, phản trắc. Unreliable; dangerous. Ví dụ : "a treacherous mountain trail" Một con đường mòn trên núi vừa nguy hiểm vừa khó lường. character nature quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc